snipe

/ˈsnaɪp/
danh từ
  • Chim dẽ giun.
  • Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa.
  • , (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa).
động từ
  • Đi săn dẽ giun.
  • Bắn tỉa.
  • Bắn tỉa (quân địch... ).
Danh từ
  1. Bất kỳ loài chim trò chơi limicoline nào thuộc chi Gallinago, Lymnocryptes và Coenocorypha trong họ Scolopacidae, có mỏ dài, mảnh và gần như thẳng.
    Any of various limicoline game birds of the genera Gallinago, Lymnocryptes and Coenocorypha in the family Scolopacidae, having a long, slender, nearly straight beak.
  2. Một kẻ ngốc; một kẻ đầu đất.
    A fool; a blockhead.
  3. Một phát súng bắn ra từ một nơi ẩn nấp.
    A shot fired from a concealed place.
  4. (tiếng lóng của hải quân) Một thành viên của bộ phận kỹ thuật trên tàu.
    (naval slang) A member of the engineering department on a ship.
Động từ
  1. (Nội động) Đi săn chim dẽ.
    (intransitive) To hunt snipe.
  2. (nội động từ) Bắn vào người từ chỗ khuất.
    (intransitive) To shoot at individuals from a concealed place.
  3. (nội động từ, mở rộng) Bắn bằng súng bắn tỉa.
    (intransitive, by extension) To shoot with a sniper rifle.
  4. (chuyển tiếp) Để xem cuộc đấu giá trực tuyến theo thời gian và đặt giá thầu thắng (người trả giá cao hiện tại) vào thời điểm cuối cùng có thể.
    (transitive) To watch a timed online auction and place a winning bid against (the current high bidder) at the last possible moment.
    I am the type who is liable to snipe you With two seconds left to go, whoa.
    Tôi là loại người có khả năng bắn tỉa bạn. Còn hai giây nữa thôi, whoa.
🎬 Nghe “snipe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish