socialize
/ˈsō-shə-ˌlīz/động từ
- Xã hội hoá.
Động từ
- (nội động từ) Để tương tác với người khác, đặc biệt là về mặt cá nhân, không chính thức và ngoài giờ hơn là chính thức và chính thức.(intransitive) To interact with others, especially personally, informally and off the clock rather than formally and officially.hoping to socialize a bit at the company holiday partymong được giao lưu một chút trong bữa tiệc nghỉ lễ của công tyTừ đồng nghĩa:hang out
- (ngoại động) Hướng dẫn (ai đó), thường là trong tiềm thức và chủ yếu bằng ví dụ, về nghi thức của một xã hội.(transitive) To instruct (somebody), usually subconsciously and mostly by example, in the etiquette of a society.depending on how children are socialized regarding racial and ethnic biasestùy thuộc vào cách trẻ em được hòa nhập xã hội liên quan đến thành kiến về chủng tộc và sắc tộcTừ đồng nghĩa:acculturate
- (ngoại động) Đưa cái gì đó vào quyền sở hữu tập thể hoặc chính phủ.(transitive) To take something into collective or governmental ownership.Near-synonym: nationalizeGần đồng nghĩa: quốc hữu hóaTừ đồng nghĩa:nationalize
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “socialize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish