spam

/ˈspæm/
danh từ
  • Đồ hộp Mỹ.
  • Thư rác.
Danh từ
  1. (không đếm được, hiếm khi đếm được, tính toán, Internet) Các tin nhắn điện tử số lượng lớn không được yêu cầu.
    (uncountable, rarely countable, computing, Internet) Unsolicited bulk electronic messages.
    I get far too much spam.
    Tôi nhận được quá nhiều thư rác.
    Từ đồng nghĩa:junk mail
  2. (không đếm được, máy tính, Internet) Bất kỳ nội dung điện tử không mong muốn nào được tạo tự động cho mục đích thương mại.
    (uncountable, computing, Internet) Any undesired electronic content automatically generated for commercial purposes.
    An Act to provide for the control of spam, which is unsolicited commercial communications sent in bulk by electronic mail or by text or multi-media messaging to mobile telephone numbers, and to provide for matters connected therewith.
    Đạo luật quy định việc kiểm soát thư rác, là các thông tin liên lạc thương mại không được yêu cầu được gửi với số lượng lớn bằng thư điện tử hoặc bằng văn bản hoặc tin nhắn đa phương tiện tới các số điện thoại di động và để quy định các vấn đề liên quan.
  3. (Internet) Tin nhắn trực tuyến quá nhiều, thường không mong muốn và lặp đi lặp lại.
    (Internet) Excessive, often unwanted and repeated online messages.
  4. (Internet) Dấu chấm lửng của tài khoản thư rác.
    (Internet) Ellipsis of spam account.
Động từ
  1. (nội động, máy tính, Internet) Để gửi thư rác (tức là các tin nhắn điện tử không được yêu cầu.)
    (intransitive, computing, Internet) To send spam (i.e. unsolicited electronic messages.)
  2. (chuyển tiếp, điện toán, Internet) Để gửi thư rác (tức là các tin nhắn điện tử không được yêu cầu) đến một cá nhân hoặc tổ chức.
    (transitive, computing, Internet) To send spam (i.e. unsolicited electronic messages) to a person or entity.
  3. (bắc cầu, nội động, điện toán, Internet) Để gửi tin nhắn nhiều lần, thường gây ra hiệu ứng gián đoạn; để lũ lụt.
    (transitive, intransitive, computing, Internet) To send messages repeatedly, often with disruptive effect; to flood.
  4. (chuyển tiếp, mở rộng, điện toán, trò chơi điện tử) Làm việc gì đó nhanh chóng và lặp đi lặp lại.
    (transitive, by extension, computing, video games) To do something rapidly and repeatedly.
    Stop spamming that special attack!
    Hãy ngừng spam đòn tấn công đặc biệt đó đi!
🎬 Nghe “spam” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish