span

/ˈspæn/
danh từ
  • Gang tay.
  • Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).
  • Nhịp cầu.
  • Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).
  • Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.
  • Nhà ươm cây (có hai mái).
  • Cặp (bò, ngựa, lừa...).
  • Sải cánh (của máy bay).
  • Nút thòng lọng.
  • Không gian bao gồm các tổ hợp tuyến tính của cái gì đó.
động từ
  • Băng qua, bắc qua (một con sông).
  • Bắc cầu (qua sông).
  • Nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...).
  • his life spans nearly the whole century — ông ấy sống gần một thế kỷ
  • Đo sải, đo bằng gang tay.
  • Buộc (cột buồm...) bằng dây chão.
  • Tạo ra không gian dùng tổ hợp tuyến tính.
  • Di chuyển theo lối sâu đo.
  • (Ngựa) kéo xe ngựa nhất trí hoàn toàn với một ngựa cùng màu.
  • Quá khứ của spin
🎬 Nghe “span” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish