speeding

/ˈspidɪŋ/
danh từ
  • Sự lái xe quá tốc độ quy định.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của tốc độ
    present participle and gerund of speed
Tính từ
  1. Di chuyển rất nhanh; di chuyển với tốc độ.
    Travelling very fast; moving at speed.
  2. Cụ thể là di chuyển với tốc độ trái quy định (của các phương tiện, xe mô tô).
    Specifically, travelling at an illegal speed (of vehicles, motorists).
    We were overtaken on the inside by a speeding motorcyclist.
    Chúng tôi đã bị một người đi xe máy chạy quá tốc độ vượt qua ở bên trong.
  3. Dưới ảnh hưởng của tốc độ thuốc; có hàm lượng amphetamine cao.
    Under the influence of the drug speed; high on amphetamines.
Danh từ
  1. (đếm được) (Trường hợp) gia tốc.
    (countable) (Instance of) acceleration.
  2. (không đếm được) Lái xe nhanh hơn tốc độ cho phép.
    (uncountable) Driving faster than the legal speed limit.
    He was fined $100 for speeding.
    Anh ta bị phạt 100 đô la vì chạy quá tốc độ.
🎬 Nghe “speeding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish