spell
/ˈspɛl/danh từ
- Lời thần chú.
- Bùa mê.
- Sự làm say mê; sức quyến rũ.
- Đợt, phiên (việc).
- Thời gian ngắn.
- Cơn ngắn (bệnh).
- Thời gian nghỉ ngắn.
động từ
- Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.
- Có nghĩa; báo hiệu.
- Thay phiên (cho ai).
- Cho nghỉ (ngựa).
- Nghỉ một lát.
Danh từ
- Những từ ngữ hoặc một công thức được cho là có sức mạnh kỳ diệu.Words or a formula supposed to have magical powers.He cast a spell to cure warts.Anh ta làm phép để chữa mụn cóc.
- Một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng ma thuật gây ra bởi một câu thần chú hoặc một công thức.A magical effect or influence induced by an incantation or formula.under a spelldưới một câu thần chú
- (Từ cũ) Lời nói, lời nói.(obsolete) Speech, discourse.
- Sự thay đổi (công việc); (hiếm) một nhóm công nhân chịu trách nhiệm về một lượt lao động cụ thể.A shift (of work); (rare) a set of workers responsible for a specific turn of labour.
Động từ
- Đặt dưới ảnh hưởng của một câu thần chú; để ảnh hưởng bởi một câu thần chú; làm mê hoặc; để mê hoặc; để quyến rũ.To put under the influence of a spell; to affect by a spell; to bewitch; to fascinate; to charm.1697, John Dryden (translator), Georgics, Book 3 in The Works of Virgil, London: Jacob Tonson, p. 109, lines 444-446, This, gather’d in the Planetary Hour, With noxious Weeds, and spell’d with Words of pow’r Dire Stepdames in the Magick Bowl infuse;1697, John Dryden (người dịch), Georgics, Quyển 3 trong Tác phẩm của Virgil, London: Jacob Tonson, tr. 109, dòng 444-446, Điều này, tập hợp trong Giờ hành tinh, Với cỏ dại độc hại, và được đánh vần bằng Từ ngữ quyền lực Dire Stepdames trong Truyền tải Magick Bowl;
- (nội động từ, ngoại động từ, đôi khi có “out”) Để viết hoặc nói các chữ cái tạo thành một từ hoặc một phần của từ.(intransitive, transitive, sometimes with “out”) To write or say the letters that form a word or part of a word.I find it difficult to spell because I'm dyslexic.Tôi thấy khó đánh vần vì tôi mắc chứng khó đọc.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Đọc (cái gì đó) như đọc từng chữ một; để đọc chậm hoặc với nỗ lực.(transitive, obsolete) To read (something) as though letter by letter; to peruse slowly or with effort.
- (ngoại động) Của các chữ cái: soạn (một từ).(transitive) Of letters: to compose (a word).The letters “a”, “n” and “d” spell “and”.Các chữ cái “a”, “n” và “d” đánh vần là “và”.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “spell” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish