sprout

/ˈspraʊt/
danh từ
  • Mần cây, chồi.
  • Cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts).
động từ
  • Mọc, để mọc.
  • Ngắt mầm, ngắt chồi.
Danh từ
  1. Sự phát triển mới của hoặc trên cây, từ hạt hoặc các bộ phận khác.
    A new growth of or on a plant, whether from seed or other parts.
  2. Một hạt giống đã nảy mầm, một cây non mới chớm nở.
    A germinated seed, an incipient young plant.
    Near-synonyms: seedling, chit
    Từ gần đồng nghĩa: cây con, chit
    Từ đồng nghĩa:seedlingchit
  3. (nghĩa bóng, thân mật) Đứa trẻ.
    (figurative, informal) A child.
    Oh my, how your sprouts have grown!
    Ôi trời, mầm của bạn đã lớn lên như thế nào!
  4. Một mầm Brussels.
    A Brussels sprout.
    In our family we only eat sprouts once a year, at Christmas.
    Trong gia đình chúng tôi chỉ ăn rau mầm mỗi năm một lần, vào dịp Giáng sinh.
Động từ
  1. (làm vườn, nội động từ) Trồng từ hạt; để nảy mầm.
    (horticulture, intransitive) To grow from seed; to germinate.
    The crocuses should be sprouting after 2 months, provided they're well tended.
    Cây nghệ tây sẽ nảy mầm sau 2 tháng nếu chúng được chăm sóc tốt.
    Từ đồng nghĩa:ackerspyre
  2. (Động) Làm cho hạt nảy mầm.
    (transitive) To cause to grow from a seed.
    I sprouted beans and radishes and put them in my salad.
    Tôi đã nảy mầm đậu và củ cải rồi cho chúng vào món salad của mình.
    Từ đồng nghĩa:ackerspyre
  3. (Động) Làm mất mầm.
    (transitive) To deprive of sprouts.
    to sprout potatoes
    để nảy mầm khoai tây
    Từ đồng nghĩa:ackerspyre
  4. (Nội động) Nổi lên từ mặt đất như những mầm cây.
    (intransitive) To emerge from the ground as sprouts.
    Từ đồng nghĩa:ackerspyre
🎬 Nghe “sprout” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish