squared
/skwɛrd/động từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của square
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hình vuôngsimple past and past participle of square
Tính từ
- (hình học) Được bao phủ bởi một mạng lưới các hình vuông.(geometry) Covered with a grid of squares.The children were taught to plot graphs on squared paper.Các em được dạy vẽ đồ thị trên giấy hình vuông.Từ đồng nghĩa:²square
- (toán học) lũy thừa bậc hai.(mathematics) Raised to the second power.Từ đồng nghĩa:²square
- (cờ vua, kết hợp) Nằm trên loại hình vuông được chỉ định trên bàn cờ.(chess, in combination) Located on the specified kind of square on the board.a light-squared bishopmột giám mục vuông ánh sángTừ đồng nghĩa:²square
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “squared” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish