steven
/ˈjäbz/Danh từ
- (hiện nay chủ yếu là miền Bắc nước Anh, Scotland, nếu không thì cổ xưa) Giọng nói, đặc biệt khi to hoặc mạnh.(now chiefly Northern England, Scotland, otherwise archaic) Voice, especially when loud or strong.1566, William Addlington, translator, The Golden Asse, Apuleius […] whereby the little birds weening that the spring time had bin come, did chirp and sing in their steven melodiously […]1566, William Addlington, dịch giả, The Golden Asse, Apuleius […], theo đó những chú chim nhỏ đang dần cai sữa báo hiệu mùa xuân đã đến, đã hót líu lo và hát bằng bảy giọng du dương của chúng […]
- (lỗi thời) Lời yêu cầu, lời thỉnh cầu, lời cầu nguyện hoặc mệnh lệnh.(obsolete) A request, petition, prayer, or command.To thee, lady, y make my moon; I praie thee heere my steuen.Thưa cô, cô hãy làm mặt trăng của tôi; Tôi khen ngợi bạn đây là steuen của tôi.
- (Từ cũ) Thời điểm, dịp.(obsolete) A time, occasion.And that same nyght that the steavyn was sette betwyxte Segwarydes wyff and Sir Trystrames, so Kynge Marke armed and made hym redy ….Và cũng vào đêm hôm đó, steavyn đã được sắp đặt giữa Segwarydes wyff và Ngài Trystrames, vì vậy Kynge Marke đã trang bị vũ khí và thực hiện bài thánh ca đỏ….
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “steven” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish