stern

/ˈstɚn/
tính từ
  • Nghiêm nghị, nghiêm khắc.
danh từ
  • Phía đuôi tàu, phần sau tàu.
  • Mông đít; đuôi (chó săn... ).
Tính từ
  1. Có tính chất cứng cỏi, khắc nghiệt.
    Having a hardness and severity of nature or manner.
    Từ đồng nghĩa:grimsevere
  2. Vẻ ngoài nghiệt ngã và cấm đoán.
    Grim and forbidding in appearance.
Danh từ
  1. (hàng hải) Phần phía sau (sau phần cuối) của một con tàu hoặc tàu thuyền khác.
    (nautical) The rear part (after end) of a ship or other vessel.
    Holonyms: watercraft < vessel
    Từ đồng âm: tàu thủy < tàu
    Từ đồng nghĩa:aftpoop
  2. (nghĩa bóng) Chức vụ quản lý, chỉ đạo.
    (figurative) The post of management or direction.
  3. Phần cản trở của bất cứ điều gì.
    The hinder part of anything.
  4. Đuôi của một con vật; bây giờ chỉ được sử dụng đuôi của một con chó.
    The tail of an animal; now used only of the tail of a dog.
Động từ
  1. (từ cũ, ngoại động) Lái, điều khiển hướng đi của (một con tàu).
    (obsolete, ambitransitive) To steer, to direct the course of (a ship).
  2. (hai chiều, hàng hải) Để đẩy hoặc di chuyển lùi hoặc đuôi tàu trước trong nước.
    (ambitransitive, nautical) To propel or move backward or stern-first in the water.
🎬 Nghe “stern” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish