street

/ˈstriːt/
danh từ
  • Phố, đường phố.
  • Hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố).
  • Đường cái.
Danh từ
  1. Một phần đường trải nhựa, thường ở làng hoặc thị trấn.
    A paved part of road, usually in a village or a town.
    Walk down the street until you see a hotel on the right.
    Đi xuống phố cho đến khi bạn nhìn thấy một khách sạn ở bên phải.
    Từ đồng nghĩa:street
  2. Đường như trên nhưng bao gồm cả vỉa hè (vỉa hè) và các tòa nhà.
    A road as above, but including the sidewalks (pavements) and buildings.
    I live on the street down from Joyce Avenue.
    Tôi sống trên con phố từ Đại lộ Joyce.
    Từ đồng nghĩa:street
  3. (cụ thể là Hoa Kỳ, Canada) Các con đường chạy vuông góc với đại lộ theo bố cục dạng lưới.
    (specifically, US, Canada) The roads that run perpendicular to avenues in a grid layout.
    Từ đồng nghĩa:street
  4. Ý nghĩa hoán dụ:
    Metonymic senses:
    Từ đồng nghĩa:street
Tính từ
  1. (từ lóng) Có uy tín; phù hợp với xu hướng đô thị hiện đại.
    (slang) Having street cred; conforming to modern urban trends.
Động từ
  1. Để xây dựng hoặc trang bị đường phố.
    To build or equip with streets.
  2. Để đẩy ra; để ném ra đường.
    To eject; to throw onto the streets.
  3. (thể thao, nói rộng ra) Thất bại nặng nề.
    (sports, by extension) To heavily defeat.
  4. Để được bán.
    To go on sale.
🎬 Nghe “street” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish