sum total

/səm ˈtoʊtəl/
Danh từ
  1. Tổng cộng; kết quả của việc cộng một tập hợp các số liệu hoặc đếm một số phần tử.
    Total; the result of adding a set of figures or counting a number of items.
    Từ đồng nghĩa:aggregate
  2. toàn bộ; tổng hợp của mọi thứ.
    Entirety; the aggregate of everything.
    The sum total of my belongings is the clothes in my knapsack.
    Tổng số đồ đạc của tôi là quần áo trong ba lô.
    Từ đồng nghĩa:aggregate
  3. Hình ảnh thu nhỏ.
    Epitome.
    Từ đồng nghĩa:aggregate
🎬 Nghe “sum total” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish