sunnies

Danh từ
  1. (chủ yếu là Úc, New Zealand, không chính thức) Kính râm.
    (chiefly Australia, New Zealand, informal) Sunglasses.
    2009, Susan Lyons, Sex Drive, Kensington Press, US, page 160, “Sunscreen for you.” Her skin was a light golden brown. “And sunnies and a hat.” He slipped on his own sunglasses.
    2009, Susan Lyons, Sex Drive, Kensington Press, US, trang 160, “Kem chống nắng cho bạn.” Da cô có màu nâu vàng nhạt. “Và những bông hoa nắng và một chiếc mũ.” Anh ta tự đeo kính râm vào.
    Từ đồng nghĩa:shades
  2. (US, thông tục) số nhiều của sunny (sunfish hoặc sunperch)
    (US, colloquial) plural of sunny (sunfish or sunperch)
    As a kid, he used to catch sunnies with a cane pole and garden worms in the stream behind the house.
    Khi còn nhỏ, ông thường bắt nắng bằng sào và sâu vườn ở con suối sau nhà.
🎬 Nghe “sunnies” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish