tab

/ˈtæb/
danh từ
  • Nút trên máy đánh chữ, cho phép vị trí gõ được nhảy tới (hay lui lại) thường được cài sẵn từ hai đến bốn khoảng trống.
  • Một nút trên bàn phím máy tính, mô phỏng nút trên máy đánh chữ khi soạn thảo văn bản, cho phép con trỏ dịch chuyển tới hay lui vài khoảng trống.
  • Một miếng vật liệu nhỏ dính vào một vật nào đó, để nắm, thao tác, nhận dạng...
  • Hóa đơn nhà hàng.
  • Viên thuốc (viết tắt cho tablet) (ví dụ, thuốc chứa ma túy, viên xà phòng cho máy rửa bát).
  • Một loại thành tố điều khiển của giao điện đồ họa máy tính, để người dùng nhấn chuột, chuyển sang trang khác.
  • Thẻ.
động từ
  • Đánh dấu với thẻ.
  • Giao diện đồ họa máy tính. Di chuyển từ trang này sang trang khác bằng cách ấn chuột vào thẻ, hoặc phím nóng trên bàn phím.
Danh từ
  1. Một nắp hoặc dải vật liệu nhỏ được gắn vào hoặc chèn vào vật gì đó để giữ, thao tác, nhận dạng, mở, v.v.
    A small flap or strip of material attached to or inserted into something, for holding, manipulation, identification, opening etc.
    insert tab A into slot B
    chèn tab A vào khe B
  2. (Từ lóng) Cái tai.
    (slang) An ear.
  3. Tiện ích điều hướng, giống như tab vật lý, để chuyển đổi giữa các tài liệu hoặc bộ điều khiển.
    A navigational widget, resembling a physical tab, for switching between documents or sets of controls.
  4. Trang hoặc biểu mẫu (ví dụ: trên trình duyệt web hoặc trình quản lý tệp) được liên kết với tiện ích điều hướng như vậy.
    The page or form (for example, on a web browser or file manager) associated with such a navigational widget.
    How many tabs are open on your browser right now?
    Hiện tại có bao nhiêu tab đang mở trên trình duyệt của bạn?
Động từ
  1. (ngoại động) Để gắn với tab; để dán nhãn.
    (transitive) To affix with tabs; to label.
  2. (máy tính) Để sử dụng phím Tab trên máy tính để tiến con trỏ hoặc di chuyển tiêu điểm đầu vào hoặc trên máy đánh chữ để tiến đầu dòng.
    (computing) To use the Tab key on a computer to advance the cursor or move the input focus, or on a typewriter to advance the carriage.
🎬 Nghe “tab” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish