tables

/ˈteɪbəl/
danh từ
  • Số nhiều của table
Danh từ
  1. số nhiều của bảng
    plural of table
  2. Cờ thỏ cáo.
    Backgammon.
  3. (backgammon) Một nửa hoặc một phần tư của bàn cờ thỏ cáo.
    (backgammon) The halves or quarters of a backgammon board.
  4. Bất kỳ trò chơi cờ nào giống cờ thỏ cáo, được chơi trên một bảng có hai hàng 12 dấu dọc được gọi là "điểm".
    Any backgammon-like board game, played on a board with two rows of 12 vertical markings called "points".
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị cái bàn
    third-person singular simple present indicative of table
🎬 Nghe “tables” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish