tabulate
/ˈtæbjəˌleɪt/động từ
- Xếp thành bảng, xếp thành cột.
- làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho.
Động từ
- (ngoại động) Sắp xếp dưới dạng bảng; để sắp xếp vào một bảng.(transitive) To arrange in tabular form; to arrange into a table.
- (thông tục) Liệt kê thành một danh sách; liệt kê, liệt kê.(transitive) To set out as a list; to enumerate, to list.
- (chuyển tiếp, Scotland, lỗi thời) Để tham gia vào sổ đăng ký chính thức hoặc danh sách.(transitive, Scotland, obsolete) To enter into an official register or roll.
- (Động) Tạo hình bằng mặt phẳng.(transitive) To shape with a flat surface.
Danh từ
- (nhà thuốc, lỗi thời) Viên thuốc, viên thuốc.(pharmacy, obsolete) A pill, a tablet.
- (cổ sinh vật học) Thành viên của bộ Tabulata.(paleontology) A member of the order Tabulata.
Tính từ
- (cổ sinh vật học) Mô tả một thành viên của bộ san hô đã tuyệt chủng, Tabulata: có các tabulae (các phân vùng ngang bên trong phát triển tốt trong mỗi tế bào).(paleontology) Describing a member of an extinct order of corals, the Tabulata: having tabulae (well-developed horizontal internal partitions within each cell).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tabulate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish