tabulate

/ˈtæbjəˌleɪt/
động từ
  • Xếp thành bảng, xếp thành cột.
  • làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho.
Động từ
  1. (ngoại động) Sắp xếp dưới dạng bảng; để sắp xếp vào một bảng.
    (transitive) To arrange in tabular form; to arrange into a table.
  2. (thông tục) Liệt kê thành một danh sách; liệt kê, liệt kê.
    (transitive) To set out as a list; to enumerate, to list.
  3. (chuyển tiếp, Scotland, lỗi thời) Để tham gia vào sổ đăng ký chính thức hoặc danh sách.
    (transitive, Scotland, obsolete) To enter into an official register or roll.
  4. (Động) Tạo hình bằng mặt phẳng.
    (transitive) To shape with a flat surface.
Danh từ
  1. (nhà thuốc, lỗi thời) Viên thuốc, viên thuốc.
    (pharmacy, obsolete) A pill, a tablet.
  2. (cổ sinh vật học) Thành viên của bộ Tabulata.
    (paleontology) A member of the order Tabulata.
Tính từ
  1. (cổ sinh vật học) Mô tả một thành viên của bộ san hô đã tuyệt chủng, Tabulata: có các tabulae (các phân vùng ngang bên trong phát triển tốt trong mỗi tế bào).
    (paleontology) Describing a member of an extinct order of corals, the Tabulata: having tabulae (well-developed horizontal internal partitions within each cell).
🎬 Nghe “tabulate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish