team
/tim/danh từ
- Cỗ (ngựa, trâu, bò... ).
- Đội, tổ.
động từ
- Thắng (ngựa... ) vào xe.
- Hợp ai thành đội, hợp lại thành tổ.
Danh từ
- Một tập hợp các con vật kéo, chẳng hạn như hai con ngựa ở phía trước một chiếc xe ngựa.A set of draught animals, such as two horses in front of a carriage.
- Bất kỳ nhóm người nào tham gia vào cùng một hoạt động, đặc biệt là thể thao hoặc công việc.Any group of people involved in the same activity, especially sports or work.We need more volunteers for the netball team.Chúng tôi cần thêm tình nguyện viên cho đội bóng rổ.
- (lỗi thời) Một nhóm động vật di chuyển cùng nhau, đặc biệt là vịt con.(obsolete) A group of animals moving together, especially young ducks.
- (Vương quốc Anh, luật, lỗi thời) Tiền bản quyền hoặc đặc quyền do hiến chương hoàng gia cấp cho lãnh chúa của một trang viên, có quyền sở hữu, lưu giữ và xét xử trong triều đình, những người hầu của ông ta, những người thân cận và những kẻ phản diện, cũng như con cái hoặc bộ đồ của họ, tức là hàng hóa, tài sản sở hữu và các tài sản phụ thuộc vào đó.(UK, law, obsolete) A royalty or privilege granted by royal charter to a lord of a manor, of having, keeping, and judging in his court, his bondmen, neifes, and villains, and their offspring, or suit, that is, goods and chattels, and appurtenances thereto.
Động từ
- (nội động) Thành lập một nhóm, như trong thể thao hoặc công việc.(intransitive) To form a group, as for sports or work.They teamed to complete the project.Họ hợp tác để hoàn thành dự án.Từ đồng nghĩa:team up
- (nội động, nghĩa rộng) Đi cùng nhau tốt; để hòa hợp.(intransitive, by extension) To go together well; to harmonize.
- (thông tục) Vận chuyển hoặc vận chuyển theo một đội.(transitive) To convey or haul with a team.to team lumberđể đội gỗ
- (thông tục) Tập hợp lại thành một đội.(transitive) To form together into a team.to team oxenđến đội bò
Thán từ
- (trò chơi điện tử, thông tục) Dùng để đề nghị người chơi khác hợp tác với người nói.(video games, colloquial) Used to propose that another player team up with the speaker.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “team” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish