thig
Động từ
- (chuyển tiếp, Scotland) Gạ gẫm hoặc nhận, thường bằng cách ăn xin; hỏi như bố thí.(transitive, Scotland) To solicit or receive, usually by begging; ask as alms.
- (ambitransitive, Scotland) Cầu xin, vay mượn; ăn xin.(ambitransitive, Scotland) To beg, borrow; cadge.
- (nội động từ, Scotland hoặc lỗi thời) Để kiếm lợi hoặc sống nhờ vào quà tặng của người khác.(intransitive, Scotland or obsolete) To profit by or live on the gifts of others.
- (nội động từ, Scotland, lỗi thời) Đi bố thí.(intransitive, Scotland, obsolete) To take alms.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “thig” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish