tho

/ˈt͟hō/
phó từ
  • Dạng viết khác của though
Mạo từ
  1. (lỗi thời, West Country) The (dạng số nhiều); những thứ kia.
    (obsolete, West Country) The (plural form); those.
Đại từ
  1. (lỗi thời) Những cái đó; họ.
    (obsolete) Those; they.
Trạng từ
  1. (bây giờ là phương ngữ) Rồi; sau đó.
    (now dialectal) Then; thereupon.
    1481, William Caxton, The History Reynard the Foxː Tho went I near and found Master Reynard, that had left that he first read and sang, and began to play his old play.
    1481, William Caxton, Lịch sử Reynard the Foxː Tho tôi đến gần và tìm thấy Master Reynard, người đã để lại lần đầu tiên ông đọc và hát, đồng thời bắt đầu chơi vở kịch cũ của mình.
  2. (chủ yếu là Hoa Kỳ và Philippines, ghi ngày tháng hoặc không chính thức, cũng là tiếng lóng trên Internet) Cách viết khác của mặc dù.
    (chiefly US and Philippines, dated or informal, also Internet slang) Alternative spelling of though.
Liên từ
  1. (Phương ngữ) Khi nào.
    (dialectal) When.
🎬 Nghe “tho” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish