tiring

/ˈtajɚ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tire.
danh từ
  • Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của lốp
    present participle and gerund of tire
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động làm mệt mỏi.
    (uncountable) The action of tiring.
  2. (chim ưng) Những mảnh xương và chất hữu cơ dai từ xác chết được đưa cho diều hâu để làm dịu cơn đói của chúng.
    (falconry) Bits of bone and tough organic material from a corpse given to hawks to abate their hunger.
Tính từ
  1. Lốp hay lốp đó.
    That tires or tire.
    Carrying my bags up four flights of stairs is very tiring.
    Mang hành lý của tôi lên bốn tầng cầu thang rất mệt mỏi.
🎬 Nghe “tiring” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish