tourism

/ˈtuɚˌɪzəm/
danh từ
  • Sự du lịch.
  • Thú du lịch.
Danh từ
  1. Hành động đi du lịch hoặc tham quan, đặc biệt là xa nhà.
    The act of travelling or sightseeing, particularly away from one's home.
    Mass tourism damaged the beach.
    Du lịch đại chúng đã làm hỏng bãi biển.
  2. Ngành công nghiệp tổ chức các chuyến du lịch và tham quan như vậy.
    The industry in which such travels and sightseeing are organized.
    Tourism brings a lot of tax revenue to the area.
    Du lịch mang lại nguồn thu thuế lớn cho khu vực.
  3. (nghĩa bóng) Hành động đến thăm một khu vực hoặc khu vực pháp lý khác cho một mục đích cụ thể.
    (figurative) The act of visiting another region or jurisdiction for a particular purpose.
    libel tourism; suicide tourism; sex tourism
    du lịch phỉ báng; du lịch tự tử; du lịch tình dục
🎬 Nghe “tourism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish