toupee

/tuˈpeɪ/
danh từ
  • bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói).
Danh từ
  1. Một bộ tóc giả bằng tóc giả được dùng để che chỗ hói, đặc biệt là khi đàn ông đội.
    A wig of false hair worn to cover a bald spot, especially as worn by a man.
    Near-synonym: hair system
    Gần đồng nghĩa: hệ thống tóc
    Từ đồng nghĩa:hairpiecehair system
  2. (lỗi thời) Một búi tóc nhỏ; một lọn tóc xoăn hoặc một lọn tóc nhân tạo.
    (obsolete) A small tuft; a curl or artificial lock of hair.
  3. (lỗi thời) Một bộ tóc giả nhỏ, hoặc phần trên cùng của một bộ tóc giả, được cả hai giới đội.
    (obsolete) A small wig, or a toppiece of a wig, worn by both sexes.
🎬 Nghe “toupee” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish