tropical

/ˈtrɑːpɪkəl/
tính từ
  • Nhiệt đới.
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến vùng nhiệt đới, vùng xích đạo nằm giữa 23 độ Bắc và 23 độ Nam.
    Of or pertaining to the tropics, the equatorial region between 23 degrees north and 23 degrees south.
  2. Từ, hoặc tương tự, khí hậu nóng ẩm.
    From, or similar to, a hot, humid climate.
    We've had a lot of tropical nights this summer.
    Mùa hè này chúng ta đã có rất nhiều đêm nhiệt đới.
  3. (ngày) Liên quan đến, liên quan đến hoặc về bản chất của một hoặc nhiều nghĩa bóng; tượng hình, ẩn dụ.
    (dated) Pertaining to, involving, or of the nature of a trope or tropes; figurative, metaphorical.
  4. (Toán học) Thuộc hình học nhiệt đới.
    (mathematics) Pertaining to tropical geometry.
Danh từ
  1. Một loại cây nhiệt đới.
    A tropical plant.
🎬 Nghe “tropical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish