troika

/ˈtroɪkə/
danh từ
  • Xe ba ngựa.
  • Nhóm ba người.
Danh từ
  1. Một chiếc xe ngựa của Nga được kéo bởi một đội gồm ba con ngựa.
    A Russian carriage drawn by a team of three horses abreast.
    Từ đồng nghĩa:threesometriadgovernment
  2. Một đảng hoặc nhóm gồm ba người, đặc biệt là hội đồng cầm quyền gồm ba người trong bối cảnh Liên Xô hoặc Nga.
    A party or group of three, especially a ruling council of three people in Soviet or Russian contexts.
    Từ đồng nghĩa:threesometriadgovernment
🎬 Nghe “troika” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish