troops

/ˈtrups/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của troop
Danh từ
  1. số nhiều của quân đội
    plural of troop
  2. Quân nhân mặc đồng phục.
    Military personnel in uniform.
    There were 10,000 troops in Iraq.
    Từ đồng nghĩa:soldiers
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị quân đội
    third-person singular simple present indicative of troop
🎬 Nghe “troops” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish