twinge
/ˈtwɪnʤ/danh từ
- Sự đau nhói, sự nhức nhối.
- Sự cắn rứt.
động từ
- (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối.
- Cắn rứt.
Động từ
- Bị đau đột ngột, đau nhói hoặc đau nhói ở một bộ phận cụ thể của cơ thể, giống như co giật.To have a sudden, pinching or sharp pain in a specific part of the body, like a twitch.My side twinges if I sit too long.Bên hông tôi nhức nhối nếu tôi ngồi quá lâu.
- Để kéo và xoắn.To pull and twist.
- Kéo và vặn (ai đó hoặc cái gì đó); véo, vặn, vặn, vặn.To pull and twist (someone or something); to pinch, to tweak, to twitch, to wring.
- Gây ảnh hưởng hoặc hành hạ (ai đó, tâm trí hoặc bộ phận cơ thể của họ) bằng một hoặc nhiều cơn đau đột ngột, như bị chèn ép hoặc đau nhói; để chọc tức.To affect or torment (someone, their mind, or part of their body) with one or more sudden, pinching or sharp pains; to irritate.
Danh từ
- Cơn đau đột ngột, nhức nhối hoặc đau nhói ở một bộ phận cụ thể trên cơ thể, đặc biệt là cơn đau kéo dài trong thời gian ngắn.A sudden, pinching or sharp pain in a specific part of the body, especially one lasting for a short time.I got a twinge in my arm.Tôi bị đau nhức ở cánh tay.
- (hiếm, cũng có nghĩa bóng) Sự rẽ ngoặt, khúc quanh.(rare, also figurative) A turn, a twist.
- Một cảm giác đột ngột, sắc nét về bản chất cảm xúc hoặc tinh thần, như cảm giác tội lỗi hoặc buồn bã; một cơn đau đớn, một cơn kịch phát, một cơn đau thắt; Ngoài ra, một vết cắn của lương tâm.A sudden, sharp feeling of an emotional or mental nature, as of guilt or sadness; a pang, a paroxysm, a throe; also, a prick of the conscience.a twinge of embarrassmentmột chút bối rối
- Sự xuất hiện đột ngột, đột ngột của một điều gì đó; một chút.A sudden, sharp occurrence of something; a nip.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “twinge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish