twisted
/ˈtwɪstəd/động từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của twist
Tính từ
- Gồm hai hoặc nhiều sợi, sợi hoặc loại tương tự đan vào nhau; được hình thành bằng cách xoắn hoặc xoắn.Consisting of two or more threads, strands or the like intertwined; formed by twisting or twining.
- (của một người, cũng có lên) Bị bóp méo hoặc không lành mạnh về mặt tinh thần hoặc cảm xúc; biến thái.(of a person, also with up) Mentally or emotionally distorted or unsound; perverted.twisted sense of humorkhiếu hài hước xoắn
- (bằng cách mở rộng) Cong không đúng hình dạng hoặc không đúng chỗ; bị bóp méo; vặn vẹo.(by extension) Bent out of shape or out of place; distorted; contorted.
- (ban đầu là Colorado) Chịu ảnh hưởng nặng nề của chất say, thường là rượu và cần sa; rất say.(originally Colorado) Under heavy influence of intoxicants, usually alcohol and marijuana; very intoxicated.Dude I’m so twisted right now.Anh bạn, bây giờ tôi đang rất bối rối.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của twistsimple past and past participle of twist
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “twisted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish