typhoon

/taɪˈfuːn/
danh từ
  • Bão.
Danh từ
  1. Một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng; một cơn bão dữ dội, xoay vòng.
    A severe tropical cyclone; an intense, rotating storm.
  2. (đặc biệt) Một hiện tượng thời tiết ở tây bắc Thái Bình Dương tương đương chính xác với một cơn bão ngoại trừ khu vực địa lý của nó, thường dẫn đến tốc độ gió từ 64 hải lý/giờ (119 km/h) trở lên. Tương đương với một cơn bão ở Ấn Độ Dương, Indonesia và Australia.
    (in particular) A weather phenomenon in the northwestern Pacific that is precisely equivalent to a hurricane except for its geographical region, typically resulting in wind speeds of 64 knots (119 km/h) or above. Equivalent to a cyclone in the Indian Ocean and Indonesia and Australia.
    Near-synonyms: cyclone (narrow sense), hurricane
    Từ gần đồng nghĩa: lốc xoáy (nghĩa hẹp), cuồng phong
    Từ đồng nghĩa:cyclonehurricane
Động từ
  1. (Động) Xoáy như cơn cuồng phong.
    (intransitive) To swirl like a hurricane.
🎬 Nghe “typhoon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish