typing

/ˈtʌtʃˌtaɪp/
danh từ
  • Sự đánh máy.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của type.
Danh từ
  1. Phân công hoặc phân loại theo loại.
    Assignment or classification by type.
    Near-synonyms: classifying, categorizing; classification, categorization; sorting
    Từ gần đồng nghĩa: phân loại, phân loại; phân loại, phân loại; sắp xếp
  2. Hành động của người gõ bàn phím.
    The act of one who types on a keyboard.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund thuộc loại
    present participle and gerund of type
🎬 Nghe “typing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish