unbecoming

/ˌʌnbɪˈkʌmɪŋ/
tính từ
  • Không hợp, không thích hợp; không vừa (quần áo).
Tính từ
  1. Không tâng bốc, hấp dẫn hoặc phù hợp.
    Not flattering, attractive or appropriate.
    She wore a rather unbecoming hairstyle.
    Cô ấy để một kiểu tóc khá khó coi.
  2. Không phù hợp với các tiêu chuẩn mong đợi ở vị trí của một người.
    Not in keeping with the expected standards of one's position.
    He was accused of conduct unbecoming an officer and a gentleman.
    Anh ta bị buộc tội có hành vi không xứng đáng với một sĩ quan và một quý ông.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của unbecome
    present participle and gerund of unbecome
Danh từ
  1. Quá trình mà một cái gì đó không trở thành.
    The process by which something unbecomes.
🎬 Nghe “unbecoming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish