unborn

/ˌʌnˈboɚn/
tính từ
  • Chưa sinh (ra), chưa ra đời.
  • Sau này, trong tương lai.
Tính từ
  1. Chưa sinh ra; chưa đến; tương lai.
    Not yet born; yet to come; future.
    Từ đồng nghĩa:coming
  2. Chưa được giao; vẫn còn tồn tại trong bụng mẹ.
    Not yet delivered; still existing in the mother's womb.
    Từ đồng nghĩa:coming
  3. Hiện hữu mà không có sự sinh ra hay sự bắt đầu.
    Existing without birth or beginning.
    Từ đồng nghĩa:coming
Danh từ
  1. (đếm được) Một đứa con chưa sinh ở bất kỳ giai đoạn nào của thai kỳ.
    (countable) A single unborn offspring at any stage of gestation.
  2. (không đếm được) tập thể những đứa con chưa sinh ra.
    (uncountable) Unborn offspring collectively.
    Inheritance law allows property to be left to the unborn.
    Luật thừa kế cho phép tài sản được để lại cho con chưa sinh ra.
🎬 Nghe “unborn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish