coming

/ˈkəmɪŋ/
danh từ
  • Sự đến, sự tới.
tính từ
  • Sắp tới, sắp đến.
  • Có tương lai, có triển vọng, hứa hẹn.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của đến
    present participle and gerund of come
Danh từ
  1. Hành động đến; một sự đến.
    The act of arriving; an arrival.
    The/this Sunday coming / coming Sunday.
Tính từ
  1. Đang đến gần; về tương lai, đặc biệt là tương lai gần; tiếp theo.
    Approaching; of the future, especially the near future; the next.
    We expect great things from you this coming year.
    Từ đồng nghĩa:unborn
  2. Mới trong thời trang; tiến tới sự trưởng thành hoặc thành tựu.
    Newly in fashion; advancing into maturity or achievement.
    Ergonomic wallets are the coming thing.
    Từ đồng nghĩa:unborn
  3. (lỗi thời) Sẵn sàng đến; tuân thủ; ngây thơ.
    (obsolete) Ready to come; complaisant; fond.
    Từ đồng nghĩa:unborn
🎬 Nghe “coming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish