unforgiving

/ˌʌnfɚˈgɪvɪŋ/
tính từ
  • Không khoan dung; hay hiềm thù.
Tính từ
  1. Không sẵn lòng hoặc không thể tha thứ hoặc thể hiện lòng thương xót.
    Unwilling or unable to forgive or show mercy.
    The electorate was in an unforgiving mood.
    Cử tri đang ở trong một tâm trạng không thể tha thứ.
  2. (nghĩa bóng) Không chấp nhận sự yếu đuối.
    (figurative) Having no allowance for weakness.
    The unforgiving Arctic climate makes short work of the unprepared.
    Khí hậu khắc nghiệt ở Bắc Cực khiến những người không có sự chuẩn bị bị mất thời gian.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của không tha thứ
    present participle and gerund of unforgive
🎬 Nghe “unforgiving” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish