unproper
/ʌnˈprɒpə/tính từ
- Không thích hợp, không đúng chổ, không đúng lúc.
Tính từ
- (lỗi thời) Không đúng, không đúng sự thật hoặc lý do; sai, không đều.(obsolete) Improper, not according with fact or reason; wrong, irregular.Sir, as I said last time, labour to keep your alacrity and dignity, in an even temper: for in a dark sadness, indifferent things seem abominable, or necessary, being neither; as trees, and sheep, to melancholy night-walkers, have unproper shapes.Thưa ngài, như tôi đã nói lần trước, hãy cố gắng giữ sự nhiệt tình và phẩm giá của mình một cách bình tĩnh: vì trong nỗi buồn đen tối, những điều thờ ơ dường như ghê tởm hoặc cần thiết, nhưng không phải vậy; như cây cối, và những con cừu, cho đến những kẻ mộng du u sầu, đều có hình dạng không phù hợp.
- (hiện nay hiếm) Không phù hợp, không phù hợp với mục đích sử dụng hoặc ứng dụng của nó; không phù hợp.(now rare) Improper, not suited for its use or application; inappropriate.Transparency is paramount. If football’s guardians cannot deliver it they will, rightly, be deemed to be every bit as unfit and unproper to play a role in administering the sport as any secretive investor they may feel motivated to investigate.Sự minh bạch là điều tối quan trọng. Nếu những người bảo vệ bóng đá không thể cung cấp nó, thì đúng ra, họ sẽ bị coi là không phù hợp và không phù hợp để đóng vai trò quản lý môn thể thao này như bất kỳ nhà đầu tư bí mật nào mà họ có thể cảm thấy có động lực để điều tra.
- (lỗi thời) Không thuộc về một người nhất định; của người khác.(obsolete) Not belonging to a given person; someone else's.
- (hiếm) Không đúng mực, không đúng tiêu chuẩn ứng xử; không đứng đắn, không đứng đắn.(rare) Improper, not according with good standards of behaviour; indecent, indecorous.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unproper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish