unrealized

/ˌən-ˈrē-ə-ˌlīzd/
tính từ
  • Chưa thực hiện.
  • Không thấy rõ, không nhận thức rõ.
  • Không bán được; không thu được (l i).
Tính từ
  1. Không nhận ra; có thể đạt được hoặc đạt được nhưng chưa đạt được hoặc đạt được.
    Not realized; possible to obtain or achieve, yet not obtained or achieved.
    The architect's unrealized dream was to design the tallest building in the world.
    Ước mơ chưa thực hiện được của kiến ​​trúc sư là thiết kế tòa nhà cao nhất thế giới.
  2. (tài chính, lãi hoặc lỗ) Chưa ghi nhận bằng tiền mặt; giả định.
    (finance, of a profit or loss) Not yet realized in cash; hypothetical.
    unrealized capital gains
    lãi vốn chưa thực hiện
🎬 Nghe “unrealized” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish