unreflecting

tính từ
  • Không suy nghĩ, khinh suất.
Tính từ
  1. Không suy ngẫm hoặc suy nghĩ về hành động, lời nói, kết luận của mình, v.v.; (của một hành động, tuyên bố, kết luận, v.v.) được thực hiện mà không cần suy nghĩ hay suy nghĩ. (của một người)
    Not giving reflection or thought to one's actions, words, conclusions, etc.; (of an action, statement, conclusion, etc.) done without reflection or thought. (of a person)
    Từ đồng nghĩa:impulsive
  2. Điều đó không phản ánh ánh sáng hoặc âm thanh.
    That does not reflect light or sound.
🎬 Nghe “unreflecting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish