impulsive

/ɪmˈpʌlsɪv/
tính từ
  • Đẩy tới, đẩy mạnh.
  • Bốc đồng.
  • Thôi thúc, thúc đẩy.
  • Xung.
Tính từ
  1. Có sức dẫn dắt hoặc thúc đẩy; đưa ra một sự thúc đẩy; di chuyển; thúc đẩy.
    Having the power of driving or impelling; giving an impulse; moving; impellent.
  2. Được kích hoạt bởi sự thúc đẩy hoặc cảm giác thoáng qua; có xu hướng đưa ra quyết định nhanh chóng mà không cần cân nhắc kỹ lưỡng.
    Actuated by impulse or by transient feelings; inclined to make rapid decisions without due consideration.
    Từ đồng nghĩa:hastyprecipitantrash
  3. (cơ học) Hành động nhất thời, hoặc theo sự thúc đẩy; không liên tục – nói về lực.
    (mechanics) Acting momentarily, or by impulse; not continuous – said of forces.
Danh từ
  1. Cái thúc đẩy hoặc tạo ra sự thúc đẩy; một tác nhân thúc đẩy.
    That which impels or gives an impulse; an impelling agent.
  2. Một người có hành vi hoặc tính cách được đặc trưng bởi sự bốc đồng.
    One whose behaviour or personality is characterized by being impulsive.
🎬 Nghe “impulsive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish