v

/ˈviːˌnɛk/
danh từ
  • V, v.
  • 5 (chữ số La mã).
  • Vật hình V.
character
  1. Chữ cái thứ hai mươi hai trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là vee và được viết bằng chữ Latinh.
    The twenty-second letter of the English alphabet, called vee and written in the Latin script.
Danh từ
  1. một hình dạng giống chữ v
    a shape resembling the letter v
    The impact was so strong, it bent the bar into a v.
    Cú va chạm quá mạnh khiến thanh bị cong thành hình chữ V.
  2. (ô tô, ghi ngày) Viết tắt của venturi.
    (automotive, dated) Abbreviation of venturi.
    4v
    4v
    Từ đồng nghĩa:bbl
Giới từ
  1. (Anh, Ireland và Khối thịnh vượng chung ngoại trừ Canada) Viết tắt của so với.
    (UK, Ireland and Commonwealth except Canada) Abbreviation of versus.
    England v Scotland
    Anh v Scotland
    Từ đồng nghĩa:v.vs.
Trạng từ
  1. (thân mật, nhắn tin văn bản) Viết tắt của very.
    (informal, text messaging) Abbreviation of very.
    You were acting v rude to his boyfriend on New Year's.
    Bạn đã cư xử thô lỗ với bạn trai của anh ấy vào dịp năm mới.
🎬 Nghe “v” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish