varying

/ˈveri/
động từ
  • hiện tại phân từ của vary
tính từ
  • Hay thay đổi, hay biến đổi.
  • Khác nhau.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund khác nhau
    present participle and gerund of vary
Danh từ
  1. (đồ họa máy tính) Một loại biến, được sử dụng bởi trình đổ bóng phân đoạn, nội suy các giá trị trên một nguyên thủy, để tạo ra hiệu ứng chuyển màu, v.v.
    (computer graphics) A kind of variable, used by a fragment shader, that interpolates values across a primitive, so as to produce gradient effects etc.
🎬 Nghe “varying” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish