vassal

/ˈvæsəl/
danh từ
  • Chư hầu; phong hầu.
  • Kẻ lệ thuộc.
tính từ
  • Chư hầu.
  • Lệ thuộc.
Danh từ
  1. (lịch sử, luật pháp) Người được cấp đất, cấp dưới được cấp quyền sử dụng đất đai và thu nhập của cấp trên để đổi lấy lời thề trung thành và tôn kính và (thường) nghĩa vụ quân sự.
    (historical, law) The grantee of a fief, a subordinate granted use of a superior's land and its income in exchange for vows of fidelity and homage and (typically) military service.
    The manor's vassals owed first fruits and a tithe to the parish church, another 10% to the lord (including at least 50 eels), a week or two each year of service in the manor's upkeep, and service in the local fyrd.
    Các chư hầu của trang viên nợ trái cây đầu mùa và một phần mười cho nhà thờ giáo xứ, 10% khác cho lãnh chúa (bao gồm ít nhất 50 con lươn), một hoặc hai tuần mỗi năm phục vụ trong việc bảo trì trang viên và phục vụ tại fyrd địa phương.
    Từ đồng nghĩa:feudatoryfeudal tenant
  2. (lịch sử) Bất kỳ cấp dưới trực tiếp nào bị ràng buộc bởi những lời thề như vậy với cấp trên.
    (historical) Any direct subordinate bound by such vows to a superior.
    The king ordered his vassals to join him on the crusade unless they had a written note signed by the archbishop or pope.
    Nhà vua ra lệnh cho các chư hầu của mình tham gia cùng ông trong cuộc thập tự chinh trừ khi họ có văn bản có chữ ký của tổng giám mục hoặc giáo hoàng.
  3. (nghĩa bóng) Bất kỳ cấp dưới nào bị ràng buộc bởi các mối quan hệ chặt chẽ tương tự.
    (figurative) Any subordinate bound by similar close ties.
Tính từ
  1. Giống như một chư hầu; nô lệ; nô lệ.
    Resembling a vassal; slavish; servile.
Động từ
  1. (thông tục) Bị coi như chư hầu hoặc bị hạ xuống địa vị chư hầu; chịu sự kiểm soát; làm nô lệ.
    (transitive) To treat as a vassal or to reduce to the position of a vassal; to subject to control; to enslave.
  2. (thông tục) Phục tùng ai đó hoặc cái gì đó.
    (transitive) To subordinate to someone or something.
🎬 Nghe “vassal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish