vertebral
/ˈvɚtəbrə/tính từ
- Đốt xương sống.
Tính từ
- (giải phẫu) Thuộc hoặc liên quan đến đốt sống hoặc cột sống.(anatomy) Of or relating to a vertebra or the spine.
- Có hoặc làm bằng đốt sống.Having or made of vertebrae.
- Có cột sống.Having a spinal column.
Danh từ
- (zootomy) Bất kỳ vảy lưng lớn nào dọc theo đỉnh lưng của con rắn.(zootomy) Any of the large dorsal scales along the top of a snake's back.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vertebral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish