vertebral

/ˈvɚtəbrə/
tính từ
  • Đốt xương sống.
Tính từ
  1. (giải phẫu) Thuộc hoặc liên quan đến đốt sống hoặc cột sống.
    (anatomy) Of or relating to a vertebra or the spine.
    Từ đồng nghĩa:backbonedspinalvertebrate
  2. Có hoặc làm bằng đốt sống.
    Having or made of vertebrae.
    Từ đồng nghĩa:backbonedspinalvertebrate
  3. Có cột sống.
    Having a spinal column.
    Từ đồng nghĩa:backbonedspinalvertebrate
Danh từ
  1. (zootomy) Bất kỳ vảy lưng lớn nào dọc theo đỉnh lưng của con rắn.
    (zootomy) Any of the large dorsal scales along the top of a snake's back.
🎬 Nghe “vertebral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish