vigour

/ˈvɪm/
danh từ
  • Sức mạnh, sự cường tráng.
  • Sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ.
  • Khí lực.
Danh từ
  1. Sức mạnh tích cực hoặc sức mạnh của cơ thể hoặc tâm trí; khả năng nỗ lực về thể chất, trí tuệ hoặc đạo đức; năng lượng.
    Active strength or force of body or mind; a capacity for exertion, physically, intellectually, or morally; energy.
    Từ đồng nghĩa:vimginger
  2. (sinh học) Sức mạnh hoặc sức mạnh trong bản chất hoặc hành động của động vật hoặc thực vật.
    (biology) Strength or force in animal or vegetable nature or action.
    A plant grows with vigour.
    Một cây phát triển mạnh mẽ.
  3. Sức mạnh; hiệu quả; hiệu lực.
    Strength; efficacy; potency.
🎬 Nghe “vigour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish