visitant

/ˈvi-zə-tənt/
tính từ
  • Đến thăm, thăm viếng.
danh từ
  • Người đến thăm, khách.
  • Chim di trú.
Danh từ
  1. Một người đến thăm; một vị khách; một vị khách.
    One who visits; a guest; a visitor.
    1612-13, John Webster, The Duchess of Malfi Act I, Scene III, Ambition, madam, is a great man's madness, / That is not kept in chains and close-pent rooms, / But in fair lightsome lodgings, and is girt / With the wild noise of prattling visitants, / Which makes it lunatic beyond all cure.
    1612-13, John Webster, Nữ công tước xứ Malfi Đạo luật I, Cảnh III, Tham vọng, thưa bà, là sự điên rồ của một vĩ nhân, / Điều đó không bị giam giữ trong xiềng xích và những căn phòng khép kín, / Nhưng trong những chỗ ở sáng sủa, và thắt lưng / Với tiếng ồn ào hoang dã của những vị khách lảng vảng, / Điều đó khiến nó trở nên điên cuồng không thể chữa khỏi.
  2. Một bóng ma hoặc một con ma.
    A spectre or ghost.
  3. Một con chim di cư tạm dừng ở đâu đó.
    A migratory bird that makes a temporary stop somewhere.
Tính từ
  1. Tham quan.
    Visiting.
    1677, Thomas d’Urfey, Madam Fickle, or, The Witty False One, London: James Magnes & Richard Bentley, Act III, Scene 2, p. 33, Now the plots unravell’d: I begin to have a knowledge of the visitant Kinsman that us’d to molest us.
    1677, Thomas d'Urfey, Madam Fickle, hoặc, The Witty False One, London: James Magnes & Richard Bentley, Act III, Scene 2, p. 33, Bây giờ các âm mưu đã sáng tỏ: Tôi bắt đầu biết về người bà con đến thăm mà chúng tôi đã quấy rối chúng tôi.
🎬 Nghe “visitant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish