wager

/ˈweɪʤɚ/
danh từ
  • Sự đánh cuộc.
động từ
  • Đánh cuộc.
Danh từ
  1. Một cuộc cá cược; một cổ phần; một lời cam kết.
    A bet; a stake; a pledge.
    1842-43, Edgar Allan Poe, "The Mystery of Marie Roget" “This thicket was a singular, an exceedingly singular one. It was unusually dense. Within its naturally walled enclosure were three extraordinary stones, forming a seat with a back and footstool.… , whose boys were in the habit of closely examining the shrubberies about them in search of the bark of the sassafras. Would it be a rash wager – a
    1842-43, Edgar Allan Poe, "Bí ẩn của Marie Roget" "Bụi cây này là một bụi cây kỳ dị, cực kỳ kỳ dị. Nó dày đặc bất thường. Bên trong bức tường bao quanh có tường tự nhiên của nó là ba viên đá đặc biệt, tạo thành một chiếc ghế có tựa lưng và bệ để chân... , những cậu bé của họ có thói quen kiểm tra kỹ các bụi cây xung quanh để tìm kiếm vỏ cây xá xị. Liệu đó có phải là một cuộc đánh cược liều lĩnh – a
  2. Chủ đề của một vụ cá cược.
    The subject of a bet.
  3. (luật) Hợp đồng trong đó hai bên hoặc nhiều hơn đồng ý rằng một số tiền nhất định hoặc vật khác sẽ được thanh toán hoặc chuyển giao cho một trong số họ khi một sự kiện không chắc chắn xảy ra hoặc không xảy ra.
    (law) A contract by which two parties or more agree that a certain sum of money, or other thing, shall be paid or delivered to one of them, on the happening or not happening of an uncertain event.
  4. (luật) Lời đề nghị tuyên thệ.
    (law) An offer to make oath.
Động từ
  1. (thông tục) Đánh cược cái gì đó; dùng nó làm vật thế chấp.
    (transitive) To bet something; to put it up as collateral.
    I'd wager my boots on it.
    Tôi sẽ đặt cược đôi giày của mình vào đó.
    Từ đồng nghĩa:lay odds
  2. (nội động từ, nghĩa bóng) Giả sử; dám nói.
    (intransitive, figuratively) To suppose; to dare say.
    I'll wager that Johnson knows something about all this.
    Tôi cá rằng Johnson biết điều gì đó về tất cả chuyện này.
    Từ đồng nghĩa:lay odds
🎬 Nghe “wager” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish