ware

/ˈweɚ/
danh từ
  • Đồ, vật chế tạo.
  • Hàng hoá.
tính từ
  • (như) aware.
động từ
  • Chú ý!, coi chừng!
Danh từ
  1. (không đếm được, thường kết hợp) Hàng hóa hoặc một loại hàng hóa được chào bán hoặc sử dụng.
    (uncountable, usually in combination) Goods or a type of goods offered for sale or use.
  2. (ở số nhiều) Xem đồ gốm.
    (in the plural) See wares.
  3. (không đếm được) Đồ gốm, đồ kim loại.
    (uncountable) Pottery or metal goods.
    damascene ware, tole ware
    đồ damascene, đồ tole
  4. (đếm được, khảo cổ học) Một phong cách hoặc thể loại của hiện vật.
    (countable, archaeology) A style or genre of artifact.
Tính từ
  1. (thơ ca) Nhận thức được.
    (poetic) Aware.
  2. (lỗi thời) Cảnh giác; thận trọng.
    (obsolete) Wary; cautious.
Động từ
  1. (lỗi thời hoặc phương ngữ) Lưu ý hoặc lưu tâm đến điều gì đó.
    (obsolete or dialectal) To be ware or mindful of something.
    1450, Palladius on Husbondrieː Ware the horn and heels lest they fling a flap to thee.
    1450, Palladius trên Husbondrieː Hãy chuẩn bị sừng và gót kẻo chúng ném vạt áo về phía bạn.
  2. (lỗi thời) Để bảo vệ hoặc bảo vệ (đặc biệt là chính mình); phải cảnh giác, hãy cảnh giác.
    (obsolete) To protect or guard (especially oneself); to be on guard, be wary.
    Ware thee.
    Đồ của bạn.
  3. (hàng hải) Hình thức hao mòn thay thế (“xoay hướng hoặc đưa (một chiếc thuyền buồm) sang dây khác bằng cách đưa gió quanh đuôi tàu”)
    (nautical) Alternative form of wear (“to veer or bring (a sailing vessel) onto the other tack by bringing the wind around the stern”)
  4. Cách đánh vần phương ngữ mắt cũ của was.
    Old eye dialect spelling of were.
    c. 1815, Mary Woody, A true account of Nayomy Wise A larg concors ware standing round
    c. 1815, Mary Woody, Lời tường thuật có thật về Nayomy Wise Một bộ đồ gốm lớn đứng xung quanh
🎬 Nghe “ware” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish