wean
/ˈwiːn/động từ
- Thôi cho bú, cai sữa.
- Làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.
Động từ
- (ngoại động) Ngừng cho con bú sữa mẹ; làm quen và hòa giải (một đứa trẻ hoặc một con vật nhỏ) với việc muốn hoặc thiếu sữa mẹ; để lấy từ vú hoặc bầu vú.(transitive) To cease giving breast milk to an offspring; to accustom and reconcile (a child or young animal) to a want or deprivation of mother's milk; to take from the breast or udder.The cow has weaned her calf.Con bò đã cai sữa cho bê con.
- (Nội động) Không còn phụ thuộc vào sữa mẹ để có dinh dưỡng.(intransitive) To cease to depend on the mother's milk for nutrition.The kittens are finally weaning.Những chú mèo con cuối cùng cũng cai sữa.
- (chuyển tiếp, nói rộng hơn, thường là "cai sữa") Khiến một người phải bỏ một thứ gì đó mà một người nghiện, phụ thuộc hoặc quen thuộc.(transitive, by extension, normally "wean off") To cause to quit something to which one is addicted, dependent, or habituated.He managed to wean himself off heroin.Anh ấy đã cai được heroin.
- (nội động từ, nói rộng ra) Ngừng lệ thuộc.(intransitive, by extension) To cease to depend.She is weaning from her addiction to tobacco.Cô ấy đang cai nghiện thuốc lá.
Danh từ
- (Scotland, Mid-Ulster, những người khác) Một đứa trẻ.(Scotland, Mid-Ulster, others) A young child.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wean” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish