weakling

/ˈwiːklɪŋ/
danh từ
  • Người yếu ớt, người ốm yếu.
  • Người nhu nhược.
Danh từ
  1. Một người có thể chất yếu đuối hoặc thậm chí ốm yếu.
    A person of weak or even sickly physical constitution.
    Từ đồng nghĩa:twerktwerppushoversissyweenie
  2. (nghĩa bóng) Người có tính cách yếu đuối, thiếu can đảm và/hoặc sức mạnh đạo đức.
    (figuratively) A person of weak character, lacking in courage and/or moral strength.
    c.1551, Hugh Latimer, a sermon in Lincolnshire We may not be weaklings because we have a strong enemy.
    c.1551, Hugh Latimer, một bài giảng ở Lincolnshire Chúng ta có thể không yếu đuối vì chúng ta có một kẻ thù mạnh.
    Từ đồng nghĩa:twerktwerppushoversissyweenie
Tính từ
  1. yếu đuối về thể chất, đạo đức hoặc tinh thần
    weak, either physically, morally or mentally
🎬 Nghe “weakling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish