wealth

/wɛlθ/
danh từ
  • Sự giàu có, sự giàu sang.
  • Tính chất có nhiều, sự phong phú.
  • Của cải.
  • Sự thịnh vượng; hạnh phúc.
Danh từ
  1. (không đếm được, kinh tế) Của cải; một lượng lớn tài sản có giá trị hoặc của cải vật chất.
    (uncountable, economics) Riches; a great amount of valuable assets or material possessions.
    Money talks, but true wealth whispers.
    Tiền bạc thì nói, nhưng sự giàu có thực sự thì thầm.
  2. (đếm được) Số lượng lớn; một sự phong phú hoặc rất nhiều.
    (countable) A great amount; an abundance or plenty.
    She brings a wealth of knowledge to the project.
    Cô ấy mang lại rất nhiều kiến thức cho dự án.
  3. (không đếm được, lỗi thời) Thịnh vượng; hạnh phúc; niềm hạnh phúc.
    (uncountable, obsolete) Prosperity; well-being; happiness.
🎬 Nghe “wealth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish