weself

/wiˈsɛlf/
Đại từ
  1. (hiện nay chủ yếu là vùng Caribe) Từ đồng nghĩa với chính chúng ta.
    (now chiefly Caribbean) Synonym of ourselves.
    At another dinner, the president, on the removal of the cloth, rose and said... We will conduct weself in sich a manner, dat massa will neber be sorry for what him do dis night.
    Vào một bữa tối khác, ông chủ tịch, khi cởi tấm vải ra, đứng dậy và nói... Chúng ta sẽ cư xử đúng mực, ông chủ sẽ không bao giờ hối tiếc về những gì ông ấy đã làm đêm nay.
    Từ đồng nghĩa:ourselves
🎬 Nghe “weself” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish