were
/wər/động từ
- Thì, là.
- Có, tồn tại, ở, sống.
- Trở nên, trở thành.
- xảy ra, diễn ra.
- Giá.
- Be to phi, định, sẽ.
- Đang.
- Bị, được.
Động từ
- ngôi thứ hai số ít quá khứ đơn biểu thị besecond-person singular simple past indicative of beJohn, you were the only person to see him.John, anh là người duy nhất nhìn thấy anh ấy.
- quá khứ đơn số nhiều biểu thị của beplural simple past indicative of beWe were about to leave.Chúng tôi chuẩn bị rời đi.
- giả định đơn giản của besimple subjunctive of beI wish that it were Sunday.Tôi ước gì hôm đó là Chủ nhật.
- (MLE, Bắc Anh, Ireland) Ngôi thứ nhất/thứ ba số ít quá khứ đơn biểu thị cho be.(MLE, Northern England, Ireland) first/third-person singular simple past indicative of be.
Danh từ
- Hình thức thay thế của wer (“người đàn ông; wergeld”).Alternative form of wer (“man; wergeld”).1799-1805, Sharon Turner, History of the Anglo-Saxons Every man was valued at a certain sum, which was called his were.1799-1805, Sharon Turner, Lịch sử người Anglo-Saxon Mỗi người đàn ông đều được định giá bằng một số tiền nhất định, được gọi là của anh ta.
- (tiếng lóng của fandom) Tên gọi chung của bất kỳ loại người nào chuyển sang hình dạng khác trong những điều kiện nhất định, bao gồm cả người sói.(fandom slang) The collective name for any kind of person that changes into another form under certain conditions, including the werewolf.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “were” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish